Tổ chức dự án

nhan su

so do to chuc

  Danh sách chuyên gia Nhật Bản

STT Họ và tên Cơ quan Chịu trách nhiệm
1 Kazuhiro KIKUCHI NIAS Cố vấn trưởng dự án, ngân hàng đông lạnh
2 Aisaku ARAKAWA NIAS Xác định và phân loại các giống lợn nội Việt Nam
3 Masaaki TANIGUCHI NIAS Xác định và phân loại các giống lợn nội Việt Nam
4 Shinya ISHIHARA NIAS Hệ thống ngân hàng đông lạnh và phân tích di truyền
5 Tamas SOMFI NIGLS Công nghệ sinh sản từ tinh trùng và/hoặc phôi
6 Toshihiro OKAMURA NIGLS Lai tạo các giống lợn không hoặc ít bản sao Virus nội sinh các giống lợn Việt Nam
7 Takeshige OTOI TU Hướng dẫn kỹ thuật về  sản xuất phôi nhân bản
8 Makoto OSAKI NIAH Các biện pháp phòng tránh bệnh truyền nhiễm/Hướng dẫn kỹ thuật
9 Kenji KAWASHIMA Các biện pháp phòng tránh bệnh truyền nhiễm/Hướng dẫn kỹ thuật
10 Satoshi HAYASHI IFM Hướng dẫn kỹ thuật chăn nuôi và các biện pháp thú y phòng bệnh/hệ thống sản xuất

Danh sách dự kiến đối tác Việt Nam và nhân sự hành chính

STT Họ và tên Chức danh/ nhiệm vụ chính
A VIỆN CHĂN NUÔI
1.                    Nguyễn Thanh Sơn Giám đốc dự án
2.                    Vũ Chí Cương Phó giám đốc dự án
3.                    Phạm Công Thiếu Quản đốc hợp phần Viện Chăn nuôi
4.                    Nhữ Văn Thụ Điều phối viên phía Việt Nam, trợ lý giám đốc dự án
5.                    Đỗ Văn Hiền Phụ trách tài chính, kế hoạch Viện Chăn nuôi.
6.                    Nguyễn T. Hồng Hạnh Cán bộ chương trình, điều phối, theo dõi, tổng hợp các hoạt động thực địa.
7.                    Lê Thu Hà Thư ký hành chính, tài chính
8.                    Phạm Doãn Lân Phụ trách thực hiện phân tích khoảng cách di truyền, phân loại động vật.
9.                    Lưu Quang Minh Phụ trách, thực hiện phân tích virus nội sinh trên lợn.
10.               Phan Lê Sơn Phụ trách, thực hiện các hoạt động cấy truyền phôi, khai thác và bảo quản lạnh
11.               Hoàng Thanh Hải Phụ trách, thực hiện các hoạt động điều tra thực địa, lấy mẫu
12.               Lê Thị Thanh Huyền Phụ trách, thực hiện các hoạt động về xây dựng, phát triển thương hiệu, chuỗi giá trị sản phẩm, đánh giá nhu cầu.
13.               Nguyễn Khánh Vân Phụ trách, thực hiện các hoạt động bảo tồn đông lạnh, thụ tinh ống nghiệm, chuyển nhân, nhân bản.
14.               Lê Thị Bình Phụ trách cơ sở dữ liệu điều tra, nhập liệu
15.               Lê Thanh Hải Phụ trách các hoạt động về TTNT lợn, khai thác, huấn luyện lợn đực giống, tập huấn đào tạo, xây dựng tài liệu tập huấn.
16.               Trịnh Phú Ngọc Tập huấn thực địa, các hoạt động theo dõi hộ chăn nuôi mô hình, xây dựng tài liệu tập huấn.
B HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM
17.               Nguyễn Xuân Trạch Ban điều phối chung, phụ trách các hoạt động tại Học Viện
18.               Trịnh Đình Thâu Quản đốc hợp phần của Học Viện
19.               Sử Thanh Long Cán bộ đầu mối Học viện, phụ trách các hoạt động chẩn đoán phòng thí nghiệm, hiện trường.
20.               Bùi Tố Nga Cán bộ thực hiện dự án
21.               Bùi Khánh Linh Cán bộ thực hiện dự án
22.               Nguyễn Đức Trường Cán bộ thực hiện dự án
C VIỆN CÔNG NGHỆ SINH HỌC –VIỆN HÀM LÂM KHOA HỌC VIỆT NAM
23.               Chu Hoàng Hà Ban điều phối chung, Phụ trách các hoạt động của Viện CNSH
24.               Nguyễn Viết Linh Cán bộ đầu mối, phụ trách các hoạt động về sinh sản, phòng thí nghiệm tại Viện CNSH
25.               Nguyễn Văn Hạnh Cán bộ thực hiện dự án
26.               Nguyễn Thị Mến Cán bộ thực hiện dự án
D TỈNH HÒA BÌNH
27.               Nguyễn Văn Dũng Ban điều phối chung
28.               Vương Đắc Hùng Phụ trách hợp phần tỉnh Hòa Bình
29.               Lương Thanh Hải Quản đốc dự án hợp phần Hòa Bình
30.               Nguyễn T.P.Thủy Cán bộ đầu mối